Bảng Giá Dịch Vụ

AIR · AusPost · Couriers Please

Deliver by Auspost and Couriers Please
Transit times 5–10 ngày (thời gian vận chuyển tùy thuộc vào tình hình thời tiết, hải quan,…)
HAN – SGN – MEL

Bảng giá cước — AIR - AUSPOST - COURIER PLEASE

Đơn vị: VNĐ · Cột 1–4 tương ứng Zone 1–4

KG \ ZONE ZONE
1 2 3 4
0.5269.940341.049414.664611.130
1.0321.638392.482466.262663.391
1.5373.816445.957519.296716.506
2.0452.786534.927586.2671.005.476
2.5531.964614.520666.1771.084.996
3.0600.935684.490735.1481.154.967
3.5692.119775.635826.9411.245.526
4.0776.089891.606959.9121.541.497
4.5863.747978.5611.047.1201.628.545
5.0943.7181.058.5321.127.0901.708.516
5.51.027.9471.143.2531.211.8931.793.279
6.01.107.9181.220.2241.324.8632.594.250
6.51.194.8881.308.1941.411.8342.681.220
7.01.286.8591.399.1651.503.8042.773.191
7.51.366.3461.479.0781.582.5892.852.708
8.01.461.3171.573.0491.677.5592.946.678
8.51.540.2871.653.0201.757.5303.026.649
9.01.641.2581.754.9901.921.5013.073.619
9.51.688.2281.800.9611.967.4713.119.590
10.01.734.1991.847.9322.014.4423.166.561
10.51.780.9321.894.8302.060.4183.213.065
11.01.827.9031.940.8012.107.3893.260.036
11.51.873.8741.987.7712.154.3603.306.006
12.01.920.8442.033.7422.200.3303.352.977
12.51.966.8152.080.7132.247.3014.075.948
13.02.013.7862.127.6832.293.2724.121.918
13.52.060.7562.173.6542.340.2424.168.889
14.02.165.7272.297.6242.531.2135.423.859
14.52.211.6972.343.5952.578.1835.470.830
15.02.258.6682.390.5662.625.1545.516.801
15.52.305.6662.436.9812.671.5965.564.274
16.02.351.6362.483.9512.717.5665.610.245
16.52.458.6072.589.9222.824.5375.717.216
17.02.505.5772.636.8922.871.5085.763.186
17.52.551.5482.683.8632.917.4785.810.157
18.02.598.5192.729.8342.964.4495.857.128
18.52.644.4892.776.8043.011.4205.903.098
19.02.691.4602.822.7753.057.3905.950.069
19.52.738.4312.869.7463.104.3615.996.039
20.02.784.4012.916.7163.150.3316.043.010
20.52.831.3722.962.6873.197.3026.089.981
Từ 21kg trở lên giá tính theo kg
21KGS+125.000131.000150.000294.000

Tất cả lô hàng trên 21kg cần đóng gói kiện hàng cân nặng thực tế (Gross Weight) và cân nặng thể tích > 12kg / 1 kiện. Nếu có bất kì kiện hàng nào <12kg giao hàng bằng Australia Post hoặc Courier Please — BTTS sẽ phụ thu 800.000đ / 1 kiện hàng.

Trị giá miễn thuế tại nước đến: AUD 1.000 Tỷ giá cố định: 1 AUD ≈ 19.200 VND

Lưu ý báo giá

Các khoản phí phát sinh

Lưu ý các loại phí trên đều có thể phát sinh trên cùng 1 kiện hàng nếu Hải quan/AQIS yêu cầu kiểm tra ngẫu nhiên. Và tất cả khoản phí này sẽ được thu về người gửi là Quý Đại lý cần phải thanh toán lại cho BTTS, không giải quyết thêm bất kì khiếu nại nào.

Lưu ý hàng hóa

Trọng lượng và kích thước giới hạn mỗi kiện hàng

Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn đóng gói và cân nặng cũng như cân thể tích quy đổi tại bảng Smart Zoning System của BTTS cho từng đơn vị vận chuyển nội địa khác nhau.

Cân nặng tính cước vẫn được quy định là cân thực hoặc cân quy đổi Dài × Rộng × Cao / 6.000. Trọng lượng nào lớn hơn sẽ được dùng để tính cước vận chuyển cuối cùng.

Phụ phí giao hàng lại

Phụ phí giao hàng lại, Return của Australia Post – E-parcel và Courier Please:

WeightZone 1Zone 2
0,5 – 5 KgAUD 8AUD 13
5 – 10 KgAUD 10AUD 20
> 10 KgAUD 18AUD 28